恨不得 đọc là hènbude, nghĩa là chỉ muốn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
恨不得
hènbude
chỉ muốn
động từ

Ví dụ với 恨不得

听到这个好消息,我恨不得马上告诉大家。
Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, wǒ hènbude mǎshàng gàosu dàjiā.
Nghe tin vui này, tôi chỉ muốn báo ngay cho mọi người.
天太热了,我恨不得整天待在空调房里。
Tiān tài rè le, wǒ hènbude zhěngtiān dāi zài kōngtiáo fáng li.
Trời nóng quá, tôi chỉ muốn ở cả ngày trong phòng có điều hòa.

Cách viết 恨不得 (thứ tự nét)

恨… nét
不… nét
得… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 恨不得

恨不得 tiếng Trung là gì?

恨不得 (hènbude) nghĩa là chỉ muốn (động từ).

恨不得 đọc thế nào?

恨不得 đọc là hènbude. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 恨不得 thế nào?

Ví dụ: 听到这个好消息,我恨不得马上告诉大家。 (Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, wǒ hènbude mǎshàng gàosu dàjiā.) nghĩa là: Nghe tin vui này, tôi chỉ muốn báo ngay cho mọi người.

恨不得 thuộc cấp HSK mấy?

恨不得 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.