恩怨 đọc là ēnyuàn, nghĩa là ân oán. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
恩怨
ēnyuàn
ân oán
danh từ
Ví dụ với 恩怨
过去的恩怨已经过去了,大家重新做朋友吧。
Guòqù de ēnyuàn yǐjīng guòqù le, dàjiā chóngxīn zuò péngyou ba.
Ân oán ngày xưa đã qua rồi, mọi người làm bạn lại đi.
两家人多年的恩怨,终于在这次聚会上化解了。
Liǎng jiārén duō nián de ēnyuàn, zhōngyú zài zhè cì jùhuì shang huàjiě le.
Ân oán nhiều năm giữa hai gia đình cuối cùng đã được hóa giải trong buổi họp mặt này.
Cách viết 恩怨 (thứ tự nét)
恩… nét
怨… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 恩怨
恩怨 tiếng Trung là gì?
恩怨 (ēnyuàn) nghĩa là ân oán (danh từ).
恩怨 đọc thế nào?
恩怨 đọc là ēnyuàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 恩怨 thế nào?
Ví dụ: 过去的恩怨已经过去了,大家重新做朋友吧。 (Guòqù de ēnyuàn yǐjīng guòqù le, dàjiā chóngxīn zuò péngyou ba.) nghĩa là: Ân oán ngày xưa đã qua rồi, mọi người làm bạn lại đi.
恩怨 thuộc cấp HSK mấy?
恩怨 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.