荤 đọc là hūn, nghĩa là món mặn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
荤
hūn
món mặn
danh từ
Ví dụ với 荤
这家餐厅的荤菜和素菜都很丰富。
Zhè jiā cāntīng de hūncài hé sùcài dōu hěn fēngfù.
Nhà hàng này có món mặn và món chay đều rất phong phú.
妈妈做了三个菜,两荤一素。
Māma zuò le sān gè cài, liǎng hūn yí sù.
Mẹ nấu ba món, hai món mặn một món chay.
Cách viết 荤 (thứ tự nét)
荤… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 荤
荤 tiếng Trung là gì?
荤 (hūn) nghĩa là món mặn (danh từ).
荤 đọc thế nào?
荤 đọc là hūn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 荤 thế nào?
Ví dụ: 这家餐厅的荤菜和素菜都很丰富。 (Zhè jiā cāntīng de hūncài hé sùcài dōu hěn fēngfù.) nghĩa là: Nhà hàng này có món mặn và món chay đều rất phong phú.
荤 thuộc cấp HSK mấy?
荤 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.