底层 đọc là dǐcéng, nghĩa là tầng dưới cùng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
底层
dǐcéng
tầng dưới cùng
danh từ
Ví dụ với 底层
我住在这栋楼的底层,出门很方便。
Wǒ zhù zài zhè dòng lóu de dǐcéng, chū mén hěn fāngbiàn.
Tôi ở tầng dưới cùng của tòa nhà này, ra ngoài rất tiện.
他从公司的底层做起,一步步当上了经理。
Tā cóng gōngsī de dǐcéng zuò qǐ, yíbùbù dāngshàng le jīnglǐ.
Anh ấy bắt đầu từ tầng thấp nhất của công ty, từng bước lên làm giám đốc.
Cách viết 底层 (thứ tự nét)
底… nét
层… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 底层
底层 tiếng Trung là gì?
底层 (dǐcéng) nghĩa là tầng dưới cùng (danh từ).
底层 đọc thế nào?
底层 đọc là dǐcéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 底层 thế nào?
Ví dụ: 我住在这栋楼的底层,出门很方便。 (Wǒ zhù zài zhè dòng lóu de dǐcéng, chū mén hěn fāngbiàn.) nghĩa là: Tôi ở tầng dưới cùng của tòa nhà này, ra ngoài rất tiện.
底层 thuộc cấp HSK mấy?
底层 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.