警戒 đọc là jǐngjiè, nghĩa là cảnh giới. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
警戒
jǐngjiè
cảnh giới
động từ
Ví dụ với 警戒
景区在湖边设了警戒线,提醒游客不要靠近。
Jǐngqū zài hú biān shè le jǐngjièxiàn, tíxǐng yóukè bú yào kàojìn.
Khu du lịch đặt dây cảnh giới bên hồ, nhắc du khách không đến gần.
台风来临前,海边的救生员提高了警戒。
Táifēng láilín qián, hǎibiān de jiùshēngyuán tígāo le jǐngjiè.
Trước khi bão đến, nhân viên cứu hộ ven biển đã nâng cao cảnh giác.
Cách viết 警戒 (thứ tự nét)
警… nét
戒… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 警戒
警戒 tiếng Trung là gì?
警戒 (jǐngjiè) nghĩa là cảnh giới (động từ).
警戒 đọc thế nào?
警戒 đọc là jǐngjiè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 警戒 thế nào?
Ví dụ: 景区在湖边设了警戒线,提醒游客不要靠近。 (Jǐngqū zài hú biān shè le jǐngjièxiàn, tíxǐng yóukè bú yào kàojìn.) nghĩa là: Khu du lịch đặt dây cảnh giới bên hồ, nhắc du khách không đến gần.
警戒 thuộc cấp HSK mấy?
警戒 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.