当日 đọc là dāngrì, nghĩa là ngày hôm đó. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
当日
dāngrì
ngày hôm đó
danh từ
Ví dụ với 当日
车票只在购买当日有效,过期不能使用。
Chēpiào zhǐ zài gòumǎi dāngrì yǒuxiào, guò qī bù néng shǐyòng.
Vé xe chỉ có hiệu lực trong ngày mua, quá hạn không thể sử dụng.
网上订的鲜花可以当日送到家里。
Wǎngshàng dìng de xiānhuā kěyǐ dāngrì sòngdào jiā li.
Hoa đặt trên mạng có thể giao tới nhà ngay trong ngày.
Cách viết 当日 (thứ tự nét)
当… nét
日… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 当日
当日 tiếng Trung là gì?
当日 (dāngrì) nghĩa là ngày hôm đó (danh từ).
当日 đọc thế nào?
当日 đọc là dāngrì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 当日 thế nào?
Ví dụ: 车票只在购买当日有效,过期不能使用。 (Chēpiào zhǐ zài gòumǎi dāngrì yǒuxiào, guò qī bù néng shǐyòng.) nghĩa là: Vé xe chỉ có hiệu lực trong ngày mua, quá hạn không thể sử dụng.
当日 thuộc cấp HSK mấy?
当日 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.