插图 đọc là chātú, nghĩa là hình minh họa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
插图
chātú
hình minh họa
danh từ

Ví dụ với 插图

这本童话书里有很多漂亮的插图。
Zhè běn tónghuàshū li yǒu hěn duō piàoliang de chātú.
Cuốn truyện cổ tích này có rất nhiều hình minh họa đẹp.
文章配上插图以后,读者更容易看懂。
Wénzhāng pèi shàng chātú yǐhòu, dúzhě gèng róngyì kàndǒng.
Sau khi bài viết được kèm hình minh họa, độc giả dễ hiểu hơn.

Cách viết 插图 (thứ tự nét)

插… nét
图… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 插图

插图 tiếng Trung là gì?

插图 (chātú) nghĩa là hình minh họa (danh từ).

插图 đọc thế nào?

插图 đọc là chātú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 插图 thế nào?

Ví dụ: 这本童话书里有很多漂亮的插图。 (Zhè běn tónghuàshū li yǒu hěn duō piàoliang de chātú.) nghĩa là: Cuốn truyện cổ tích này có rất nhiều hình minh họa đẹp.

插图 thuộc cấp HSK mấy?

插图 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.