纯洁 đọc là chúnjié, nghĩa là trong sáng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
纯洁
chúnjié
trong sáng
tính từ, động từ

Ví dụ với 纯洁

孩子的笑容那么纯洁,让人心里很温暖。
Háizi de xiàoróng nàme chúnjié, ràng rén xīn li hěn wēnnuǎn.
Nụ cười của trẻ trong sáng như vậy, khiến lòng người rất ấm áp.
他们之间的友谊非常纯洁,没有任何利益关系。
Tāmen zhījiān de yǒuyì fēicháng chúnjié, méiyǒu rènhé lìyì guānxi.
Tình bạn giữa họ rất trong sáng, không có bất kỳ quan hệ lợi ích nào.

Cách viết 纯洁 (thứ tự nét)

纯… nét
洁… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 纯洁

纯洁 tiếng Trung là gì?

纯洁 (chúnjié) nghĩa là trong sáng (tính từ, động từ).

纯洁 đọc thế nào?

纯洁 đọc là chúnjié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 纯洁 thế nào?

Ví dụ: 孩子的笑容那么纯洁,让人心里很温暖。 (Háizi de xiàoróng nàme chúnjié, ràng rén xīn li hěn wēnnuǎn.) nghĩa là: Nụ cười của trẻ trong sáng như vậy, khiến lòng người rất ấm áp.

纯洁 thuộc cấp HSK mấy?

纯洁 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.