当机立断 đọc là dāngjīlìduàn, nghĩa là quyết đoán kịp thời. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
当机立断
dāngjīlìduàn
quyết đoán kịp thời

Ví dụ với 当机立断

遇到紧急情况,经理当机立断,取消了会议。
Yùdào jǐnjí qíngkuàng, jīnglǐ dāngjīlìduàn, qǔxiāo le huìyì.
Gặp tình huống khẩn cấp, giám đốc quyết đoán kịp thời, hủy cuộc họp.
发现水管破裂,爸爸当机立断关上了总阀门。
Fāxiàn shuǐguǎn pòliè, bàba dāngjīlìduàn guānshàng le zǒng fámén.
Phát hiện ống nước vỡ, bố quyết đoán khóa ngay van tổng.

Cách viết 当机立断 (thứ tự nét)

当… nét
机… nét
立… nét
断… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 当机立断

当机立断 tiếng Trung là gì?

当机立断 (dāngjīlìduàn) nghĩa là quyết đoán kịp thời.

当机立断 đọc thế nào?

当机立断 đọc là dāngjīlìduàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 当机立断 thế nào?

Ví dụ: 遇到紧急情况,经理当机立断,取消了会议。 (Yùdào jǐnjí qíngkuàng, jīnglǐ dāngjīlìduàn, qǔxiāo le huìyì.) nghĩa là: Gặp tình huống khẩn cấp, giám đốc quyết đoán kịp thời, hủy cuộc họp.

当机立断 thuộc cấp HSK mấy?

当机立断 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.