醇厚 đọc là chúnhòu, nghĩa là đậm đà. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
醇厚
chúnhòu
đậm đà
tính từ

Ví dụ với 醇厚

这碗骨头汤的味道很醇厚。
Zhè wǎn gǔtou tāng de wèidao hěn chúnhòu.
Bát canh xương này có vị rất đậm đà.
这种咖啡口感醇厚,不加糖也很好喝。
Zhè zhǒng kāfēi kǒugǎn chúnhòu, bù jiā táng yě hěn hǎohē.
Loại cà phê này có vị đậm đà, không thêm đường cũng rất ngon.

Cách viết 醇厚 (thứ tự nét)

醇… nét
厚… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 醇厚

醇厚 tiếng Trung là gì?

醇厚 (chúnhòu) nghĩa là đậm đà (tính từ).

醇厚 đọc thế nào?

醇厚 đọc là chúnhòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 醇厚 thế nào?

Ví dụ: 这碗骨头汤的味道很醇厚。 (Zhè wǎn gǔtou tāng de wèidao hěn chúnhòu.) nghĩa là: Bát canh xương này có vị rất đậm đà.

醇厚 thuộc cấp HSK mấy?

醇厚 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.