恩爱 đọc là ēn'ài, nghĩa là vợ chồng thương yêu, gắn bó. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
恩爱
ēn'ài
vợ chồng thương yêu, gắn bó
tính từ
Ví dụ với 恩爱
他们夫妻俩一辈子恩爱,从来没有吵过架。
Tāmen fūqī liǎ yíbèizi ēn'ài, cónglái méiyǒu chǎo guo jià.
Hai vợ chồng họ cả đời thương yêu gắn bó, chưa từng cãi nhau.
看到爷爷奶奶那么恩爱,我也想有这样的婚姻。
Kàndào yéye nǎinai nàme ēn'ài, wǒ yě xiǎng yǒu zhèyàng de hūnyīn.
Thấy ông bà thương yêu gắn bó như vậy, tôi cũng muốn có một cuộc hôn nhân như thế.
Cách viết 恩爱 (thứ tự nét)
恩… nét
爱… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 恩爱
恩爱 tiếng Trung là gì?
恩爱 (ēn'ài) nghĩa là vợ chồng thương yêu, gắn bó (tính từ).
恩爱 đọc thế nào?
恩爱 đọc là ēn'ài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 恩爱 thế nào?
Ví dụ: 他们夫妻俩一辈子恩爱,从来没有吵过架。 (Tāmen fūqī liǎ yíbèizi ēn'ài, cónglái méiyǒu chǎo guo jià.) nghĩa là: Hai vợ chồng họ cả đời thương yêu gắn bó, chưa từng cãi nhau.
恩爱 thuộc cấp HSK mấy?
恩爱 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.