昏 đọc là hūn, nghĩa là hôn mê, tối. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
昏
hūn
hôn mê, tối
động từ

Ví dụ với 昏

他发高烧昏了过去,同事赶紧送他去医院。
Tā fā gāoshāo hūn le guòqu, tóngshì gǎnjǐn sòng tā qù yīyuàn.
Anh ấy sốt cao ngất đi, đồng nghiệp vội đưa anh đến bệnh viện.
老人在路上突然昏倒,路人马上打了急救电话。
Lǎorén zài lù shang tūrán hūndǎo, lùrén mǎshàng dǎ le jíjiù diànhuà.
Cụ già đột nhiên ngất xỉu trên đường, người qua đường lập tức gọi cấp cứu.

Cách viết 昏 (thứ tự nét)

昏… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 昏

昏 tiếng Trung là gì?

昏 (hūn) nghĩa là hôn mê, tối (động từ).

昏 đọc thế nào?

昏 đọc là hūn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 昏 thế nào?

Ví dụ: 他发高烧昏了过去,同事赶紧送他去医院。 (Tā fā gāoshāo hūn le guòqu, tóngshì gǎnjǐn sòng tā qù yīyuàn.) nghĩa là: Anh ấy sốt cao ngất đi, đồng nghiệp vội đưa anh đến bệnh viện.

昏 thuộc cấp HSK mấy?

昏 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.