胡乱 đọc là húluàn, nghĩa là bừa bãi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
胡乱
húluàn
bừa bãi
phó từ

Ví dụ với 胡乱

他胡乱吃了点东西,就赶去上班了。
Tā húluàn chī le diǎn dōngxi, jiù gǎn qù shàng bān le.
Anh ấy ăn qua loa chút gì đó rồi vội đi làm.
别胡乱猜测,先弄清楚情况再说。
Bié húluàn cāicè, xiān nòng qīngchu qíngkuàng zài shuō.
Đừng đoán bừa, hãy làm rõ tình hình rồi hẵng nói.

Cách viết 胡乱 (thứ tự nét)

胡… nét
乱… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 胡乱

胡乱 tiếng Trung là gì?

胡乱 (húluàn) nghĩa là bừa bãi (phó từ).

胡乱 đọc thế nào?

胡乱 đọc là húluàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 胡乱 thế nào?

Ví dụ: 他胡乱吃了点东西,就赶去上班了。 (Tā húluàn chī le diǎn dōngxi, jiù gǎn qù shàng bān le.) nghĩa là: Anh ấy ăn qua loa chút gì đó rồi vội đi làm.

胡乱 thuộc cấp HSK mấy?

胡乱 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.