当即 đọc là dāngjí, nghĩa là lập tức. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
当即
dāngjí
lập tức
phó từ
Ví dụ với 当即
老板听完汇报,当即做出了决定。
Lǎobǎn tīngwán huìbào, dāngjí zuòchū le juédìng.
Ông chủ nghe xong báo cáo, lập tức đưa ra quyết định.
我收到通知,当即赶往机场。
Wǒ shōudào tōngzhī, dāngjí gǎnwǎng jīchǎng.
Tôi nhận được thông báo, lập tức chạy tới sân bay.
Cách viết 当即 (thứ tự nét)
当… nét
即… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 当即
当即 tiếng Trung là gì?
当即 (dāngjí) nghĩa là lập tức (phó từ).
当即 đọc thế nào?
当即 đọc là dāngjí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 当即 thế nào?
Ví dụ: 老板听完汇报,当即做出了决定。 (Lǎobǎn tīngwán huìbào, dāngjí zuòchū le juédìng.) nghĩa là: Ông chủ nghe xong báo cáo, lập tức đưa ra quyết định.
当即 thuộc cấp HSK mấy?
当即 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.