炒作 đọc là chǎozuò, nghĩa là thổi phồng, đầu cơ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
炒作
chǎozuò
thổi phồng, đầu cơ
động từ
Ví dụ với 炒作
有些公司喜欢炒作新产品来吸引顾客。
Yǒuxiē gōngsī xǐhuan chǎozuò xīn chǎnpǐn lái xīyǐn gùkè.
Một số công ty thích thổi phồng sản phẩm mới để thu hút khách hàng.
媒体的炒作让这件小事变成了大新闻。
Méitǐ de chǎozuò ràng zhè jiàn xiǎoshì biànchéng le dà xīnwén.
Sự thổi phồng của truyền thông khiến chuyện nhỏ này thành tin lớn.
Cách viết 炒作 (thứ tự nét)
炒… nét
作… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 炒作
炒作 tiếng Trung là gì?
炒作 (chǎozuò) nghĩa là thổi phồng, đầu cơ (động từ).
炒作 đọc thế nào?
炒作 đọc là chǎozuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 炒作 thế nào?
Ví dụ: 有些公司喜欢炒作新产品来吸引顾客。 (Yǒuxiē gōngsī xǐhuan chǎozuò xīn chǎnpǐn lái xīyǐn gùkè.) nghĩa là: Một số công ty thích thổi phồng sản phẩm mới để thu hút khách hàng.
炒作 thuộc cấp HSK mấy?
炒作 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.