高压 đọc là gāoyā, nghĩa là cao áp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
高压
gāoyā
cao áp
danh từ, tính từ
Ví dụ với 高压
高压电线很危险,千万不要靠近。
Gāoyā diànxiàn hěn wēixiǎn, qiānwàn bú yào kàojìn.
Dây điện cao áp rất nguy hiểm, tuyệt đối đừng lại gần.
这种高压锅煮肉又快又烂。
Zhè zhǒng gāoyāguō zhǔ ròu yòu kuài yòu làn.
Loại nồi áp suất này nấu thịt vừa nhanh vừa mềm nhừ.
Cách viết 高压 (thứ tự nét)
高… nét
压… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 高压
高压 tiếng Trung là gì?
高压 (gāoyā) nghĩa là cao áp (danh từ, tính từ).
高压 đọc thế nào?
高压 đọc là gāoyā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 高压 thế nào?
Ví dụ: 高压电线很危险,千万不要靠近。 (Gāoyā diànxiàn hěn wēixiǎn, qiānwàn bú yào kàojìn.) nghĩa là: Dây điện cao áp rất nguy hiểm, tuyệt đối đừng lại gần.
高压 thuộc cấp HSK mấy?
高压 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.