巢穴 đọc là cháoxué, nghĩa là hang ổ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
巢穴
cháoxué
hang ổ
danh từ

Ví dụ với 巢穴

蚂蚁的巢穴建在地下,里面像一座小城市。
Mǎyǐ de cháoxué jiàn zài dìxià, lǐmiàn xiàng yí zuò xiǎo chéngshì.
Tổ của loài kiến được xây dưới lòng đất, bên trong giống như một thành phố nhỏ.
小鸟飞回巢穴,给饿了的幼鸟喂食。
Xiǎoniǎo fēi huí cháoxué, gěi è le de yòuniǎo wèi shí.
Chú chim nhỏ bay về tổ, mớm mồi cho chim non đang đói.

Cách viết 巢穴 (thứ tự nét)

巢… nét
穴… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 巢穴

巢穴 tiếng Trung là gì?

巢穴 (cháoxué) nghĩa là hang ổ (danh từ).

巢穴 đọc thế nào?

巢穴 đọc là cháoxué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 巢穴 thế nào?

Ví dụ: 蚂蚁的巢穴建在地下,里面像一座小城市。 (Mǎyǐ de cháoxué jiàn zài dìxià, lǐmiàn xiàng yí zuò xiǎo chéngshì.) nghĩa là: Tổ của loài kiến được xây dưới lòng đất, bên trong giống như một thành phố nhỏ.

巢穴 thuộc cấp HSK mấy?

巢穴 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.