风吹雨打 đọc là fēngchuīyǔdǎ, nghĩa là mưa dập gió vùi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
风吹雨打
fēngchuīyǔdǎ
mưa dập gió vùi

Ví dụ với 风吹雨打

老房子经过多年风吹雨打,墙皮都掉了。
Lǎo fángzi jīngguò duō nián fēngchuīyǔdǎ, qiángpí dōu diào le.
Ngôi nhà cũ trải qua nhiều năm mưa dập gió vùi, lớp vữa tường đều bong ra.
他从小就经历风吹雨打,所以特别能吃苦。
Tā cóngxiǎo jiù jīnglì fēngchuīyǔdǎ, suǒyǐ tèbié néng chī kǔ.
Từ nhỏ anh ấy đã trải qua mưa dập gió vùi, nên đặc biệt chịu được khổ.

Cách viết 风吹雨打 (thứ tự nét)

风… nét
吹… nét
雨… nét
打… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 风吹雨打

风吹雨打 tiếng Trung là gì?

风吹雨打 (fēngchuīyǔdǎ) nghĩa là mưa dập gió vùi.

风吹雨打 đọc thế nào?

风吹雨打 đọc là fēngchuīyǔdǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 风吹雨打 thế nào?

Ví dụ: 老房子经过多年风吹雨打,墙皮都掉了。 (Lǎo fángzi jīngguò duō nián fēngchuīyǔdǎ, qiángpí dōu diào le.) nghĩa là: Ngôi nhà cũ trải qua nhiều năm mưa dập gió vùi, lớp vữa tường đều bong ra.

风吹雨打 thuộc cấp HSK mấy?

风吹雨打 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.