担负 đọc là dānfù, nghĩa là gánh vác. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
担负
dānfù
gánh vác
động từ
Ví dụ với 担负
作为长子,他担负着照顾全家的责任。
Zuòwéi zhǎngzǐ, tā dānfù zhe zhàogù quánjiā de zérèn.
Là con trưởng, anh ấy gánh vác trách nhiệm chăm sóc cả gia đình.
这项工程的费用由三家公司共同担负。
Zhè xiàng gōngchéng de fèiyòng yóu sān jiā gōngsī gòngtóng dānfù.
Chi phí của công trình này do ba công ty cùng gánh vác.
Cách viết 担负 (thứ tự nét)
担… nét
负… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 担负
担负 tiếng Trung là gì?
担负 (dānfù) nghĩa là gánh vác (động từ).
担负 đọc thế nào?
担负 đọc là dānfù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 担负 thế nào?
Ví dụ: 作为长子,他担负着照顾全家的责任。 (Zuòwéi zhǎngzǐ, tā dānfù zhe zhàogù quánjiā de zérèn.) nghĩa là: Là con trưởng, anh ấy gánh vác trách nhiệm chăm sóc cả gia đình.
担负 thuộc cấp HSK mấy?
担负 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.