单方面 đọc là dānfāngmiàn, nghĩa là đơn phương. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
单方面
dānfāngmiàn
đơn phương
danh từ
Ví dụ với 单方面
公司不能单方面取消已经签好的合同。
Gōngsī bù néng dānfāngmiàn qǔxiāo yǐjīng qiānhǎo de hétong.
Công ty không thể đơn phương hủy hợp đồng đã ký.
这个决定是他单方面做的,我们事先不知道。
Zhège juédìng shì tā dānfāngmiàn zuò de, wǒmen shìxiān bù zhīdao.
Quyết định này là do anh ấy đơn phương đưa ra, chúng tôi trước đó không biết.
Cách viết 单方面 (thứ tự nét)
单… nét
方… nét
面… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 单方面
单方面 tiếng Trung là gì?
单方面 (dānfāngmiàn) nghĩa là đơn phương (danh từ).
单方面 đọc thế nào?
单方面 đọc là dānfāngmiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 单方面 thế nào?
Ví dụ: 公司不能单方面取消已经签好的合同。 (Gōngsī bù néng dānfāngmiàn qǔxiāo yǐjīng qiānhǎo de hétong.) nghĩa là: Công ty không thể đơn phương hủy hợp đồng đã ký.
单方面 thuộc cấp HSK mấy?
单方面 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.