风餐露宿 đọc là fēngcānlùsù, nghĩa là màn trời chiếu đất. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
风餐露宿
fēngcānlùsù
màn trời chiếu đất

Ví dụ với 风餐露宿

登山队员们风餐露宿,连续走了十多天。
Dēngshān duìyuánmen fēngcānlùsù, liánxù zǒu le shí duō tiān.
Các thành viên đội leo núi màn trời chiếu đất, đi liên tục hơn mười ngày.
为了寻找失散的亲人,他风餐露宿走遍了全国。
Wèile xúnzhǎo shīsàn de qīnrén, tā fēngcānlùsù zǒubiàn le quánguó.
Để tìm người thân thất lạc, anh ấy sống màn trời chiếu đất đi khắp cả nước.

Cách viết 风餐露宿 (thứ tự nét)

风… nét
餐… nét
露… nét
宿… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 风餐露宿

风餐露宿 tiếng Trung là gì?

风餐露宿 (fēngcānlùsù) nghĩa là màn trời chiếu đất.

风餐露宿 đọc thế nào?

风餐露宿 đọc là fēngcānlùsù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 风餐露宿 thế nào?

Ví dụ: 登山队员们风餐露宿,连续走了十多天。 (Dēngshān duìyuánmen fēngcānlùsù, liánxù zǒu le shí duō tiān.) nghĩa là: Các thành viên đội leo núi màn trời chiếu đất, đi liên tục hơn mười ngày.

风餐露宿 thuộc cấp HSK mấy?

风餐露宿 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.