风采 đọc là fēngcǎi, nghĩa là phong thái. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
风采
fēngcǎi
phong thái
danh từ

Ví dụ với 风采

她在舞台上展现了独特的风采。
Tā zài wǔtái shang zhǎnxiàn le dútè de fēngcǎi.
Cô ấy đã thể hiện phong thái độc đáo trên sân khấu.
看到老教授风采依旧,在场的学生都很佩服。
Kàndào lǎo jiàoshòu fēngcǎi yījiù, zàichǎng de xuésheng dōu hěn pèifú.
Thấy vị giáo sư già vẫn giữ nguyên phong thái, các sinh viên có mặt đều rất khâm phục.

Cách viết 风采 (thứ tự nét)

风… nét
采… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 风采

风采 tiếng Trung là gì?

风采 (fēngcǎi) nghĩa là phong thái (danh từ).

风采 đọc thế nào?

风采 đọc là fēngcǎi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 风采 thế nào?

Ví dụ: 她在舞台上展现了独特的风采。 (Tā zài wǔtái shang zhǎnxiàn le dútè de fēngcǎi.) nghĩa là: Cô ấy đã thể hiện phong thái độc đáo trên sân khấu.

风采 thuộc cấp HSK mấy?

风采 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.