管辖 đọc là guǎnxiá, nghĩa là quản lý, quản hạt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
管辖
guǎnxiá
quản lý, quản hạt
động từ
Ví dụ với 管辖
这个小区归街道办事处管辖。
Zhège xiǎoqū guī jiēdào bànshìchù guǎnxiá.
Khu dân cư này thuộc quyền quản lý của văn phòng phường.
这座桥归市交通局管辖,出了问题请找他们。
Zhè zuò qiáo guī shì jiāotōngjú guǎnxiá, chū le wèntí qǐng zhǎo tāmen.
Cây cầu này thuộc quyền quản lý của sở giao thông thành phố, có vấn đề xin liên hệ họ.
Cách viết 管辖 (thứ tự nét)
管… nét
辖… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 管辖
管辖 tiếng Trung là gì?
管辖 (guǎnxiá) nghĩa là quản lý, quản hạt (động từ).
管辖 đọc thế nào?
管辖 đọc là guǎnxiá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 管辖 thế nào?
Ví dụ: 这个小区归街道办事处管辖。 (Zhège xiǎoqū guī jiēdào bànshìchù guǎnxiá.) nghĩa là: Khu dân cư này thuộc quyền quản lý của văn phòng phường.
管辖 thuộc cấp HSK mấy?
管辖 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.