观望 đọc là guānwàng, nghĩa là quan sát, chờ xem. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
观望
guānwàng
quan sát, chờ xem
động từ
Ví dụ với 观望
大家都在观望,没有人愿意先买这套房子。
Dàjiā dōu zài guānwàng, méiyǒu rén yuànyì xiān mǎi zhè tào fángzi.
Mọi người đều đang chờ xem, không ai muốn mua căn nhà này trước.
老板还在观望市场的变化,暂时不打算扩大生产。
Lǎobǎn hái zài guānwàng shìchǎng de biànhuà, zànshí bù dǎsuan kuòdà shēngchǎn.
Ông chủ vẫn đang theo dõi diễn biến thị trường, tạm thời chưa định mở rộng sản xuất.
Cách viết 观望 (thứ tự nét)
观… nét
望… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 观望
观望 tiếng Trung là gì?
观望 (guānwàng) nghĩa là quan sát, chờ xem (động từ).
观望 đọc thế nào?
观望 đọc là guānwàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 观望 thế nào?
Ví dụ: 大家都在观望,没有人愿意先买这套房子。 (Dàjiā dōu zài guānwàng, méiyǒu rén yuànyì xiān mǎi zhè tào fángzi.) nghĩa là: Mọi người đều đang chờ xem, không ai muốn mua căn nhà này trước.
观望 thuộc cấp HSK mấy?
观望 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.