较量 đọc là jiàoliàng, nghĩa là so tài. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
较量
jiàoliàng
so tài
động từ

Ví dụ với 较量

两支球队明天将在决赛中较量。
Liǎng zhī qiúduì míngtiān jiāng zài juésài zhōng jiàoliàng.
Hai đội bóng ngày mai sẽ so tài trong trận chung kết.
几个孩子比赛下棋,想较量一下谁更聪明。
Jǐ ge háizi bǐsài xià qí, xiǎng jiàoliàng yíxià shéi gèng cōngming.
Mấy đứa trẻ thi đánh cờ, muốn so tài xem ai thông minh hơn.

Cách viết 较量 (thứ tự nét)

较… nét
量… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 较量

较量 tiếng Trung là gì?

较量 (jiàoliàng) nghĩa là so tài (động từ).

较量 đọc thế nào?

较量 đọc là jiàoliàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 较量 thế nào?

Ví dụ: 两支球队明天将在决赛中较量。 (Liǎng zhī qiúduì míngtiān jiāng zài juésài zhōng jiàoliàng.) nghĩa là: Hai đội bóng ngày mai sẽ so tài trong trận chung kết.

较量 thuộc cấp HSK mấy?

较量 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.