黑马 đọc là hēimǎ, nghĩa là ngựa ô. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
黑马
hēimǎ
ngựa ô
danh từ

Ví dụ với 黑马

这个新队是比赛中最大的一匹黑马。
Zhège xīn duì shì bǐsài zhōng zuì dà de yì pǐ hēimǎ.
Đội mới này là con ngựa ô lớn nhất của giải đấu.
这家小公司成了行业里的黑马。
Zhè jiā xiǎo gōngsī chéng le hángyè li de hēimǎ.
Công ty nhỏ này đã trở thành con ngựa ô trong ngành.

Cách viết 黑马 (thứ tự nét)

黑… nét
马… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 黑马

黑马 tiếng Trung là gì?

黑马 (hēimǎ) nghĩa là ngựa ô (danh từ).

黑马 đọc thế nào?

黑马 đọc là hēimǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 黑马 thế nào?

Ví dụ: 这个新队是比赛中最大的一匹黑马。 (Zhège xīn duì shì bǐsài zhōng zuì dà de yì pǐ hēimǎ.) nghĩa là: Đội mới này là con ngựa ô lớn nhất của giải đấu.

黑马 thuộc cấp HSK mấy?

黑马 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.