独一无二 đọc là dúyīwú'èr, nghĩa là độc nhất vô nhị. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
独一无二
dúyīwú'èr
độc nhất vô nhị
Ví dụ với 独一无二
每个人都是独一无二的,要相信自己。
Měi ge rén dōu shì dúyìwú'èr de, yào xiāngxìn zìjǐ.
Mỗi người đều là độc nhất vô nhị, hãy tin vào bản thân.
这件手工作品独一无二,是设计师亲手做的。
Zhè jiàn shǒugōng zuòpǐn dúyìwú'èr, shì shèjìshī qīnshǒu zuò de.
Món đồ thủ công này độc nhất vô nhị, do chính tay nhà thiết kế làm ra.
Cách viết 独一无二 (thứ tự nét)
独… nét
一… nét
无… nét
二… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 独一无二
独一无二 tiếng Trung là gì?
独一无二 (dúyīwú'èr) nghĩa là độc nhất vô nhị.
独一无二 đọc thế nào?
独一无二 đọc là dúyīwú'èr. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 独一无二 thế nào?
Ví dụ: 每个人都是独一无二的,要相信自己。 (Měi ge rén dōu shì dúyìwú'èr de, yào xiāngxìn zìjǐ.) nghĩa là: Mỗi người đều là độc nhất vô nhị, hãy tin vào bản thân.
独一无二 thuộc cấp HSK mấy?
独一无二 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.