绘制 đọc là huìzhì, nghĩa là vẽ, thiết kế. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
绘制
huìzhì
vẽ, thiết kế
động từ

Ví dụ với 绘制

设计师正在绘制新房子的图纸。
Shèjìshī zhèngzài huìzhì xīn fángzi de túzhǐ.
Nhà thiết kế đang vẽ bản thiết kế cho ngôi nhà mới.
学生们用电脑绘制了一幅校园地图。
Xuéshengmen yòng diànnǎo huìzhì le yì fú xiàoyuán dìtú.
Các bạn học sinh dùng máy tính vẽ một tấm bản đồ khuôn viên trường.

Cách viết 绘制 (thứ tự nét)

绘… nét
制… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 绘制

绘制 tiếng Trung là gì?

绘制 (huìzhì) nghĩa là vẽ, thiết kế (động từ).

绘制 đọc thế nào?

绘制 đọc là huìzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 绘制 thế nào?

Ví dụ: 设计师正在绘制新房子的图纸。 (Shèjìshī zhèngzài huìzhì xīn fángzi de túzhǐ.) nghĩa là: Nhà thiết kế đang vẽ bản thiết kế cho ngôi nhà mới.

绘制 thuộc cấp HSK mấy?

绘制 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.