担当 đọc là dāndāng, nghĩa là đảm đương. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
担当
dāndāng
đảm đương
động từ

Ví dụ với 担当

他是个有担当的人,从不推卸责任。
Tā shì ge yǒu dāndāng de rén, cóng bù tuīxiè zérèn.
Anh ấy là người biết đảm đương, không bao giờ chối bỏ trách nhiệm.
年轻人应该担当起家庭的责任。
Niánqīngrén yīnggāi dāndāng qǐ jiātíng de zérèn.
Người trẻ nên đảm đương trách nhiệm đối với gia đình.

Cách viết 担当 (thứ tự nét)

担… nét
当… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 担当

担当 tiếng Trung là gì?

担当 (dāndāng) nghĩa là đảm đương (động từ).

担当 đọc thế nào?

担当 đọc là dāndāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 担当 thế nào?

Ví dụ: 他是个有担当的人,从不推卸责任。 (Tā shì ge yǒu dāndāng de rén, cóng bù tuīxiè zérèn.) nghĩa là: Anh ấy là người biết đảm đương, không bao giờ chối bỏ trách nhiệm.

担当 thuộc cấp HSK mấy?

担当 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.