风波 đọc là fēngbō, nghĩa là sóng gió. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
风波
fēngbō
sóng gió
danh từ

Ví dụ với 风波

这场风波过去以后,公司恢复了平静。
Zhè chǎng fēngbō guòqù yǐhòu, gōngsī huīfù le píngjìng.
Sau khi trận sóng gió này qua đi, công ty trở lại yên bình.
兄弟俩因为一点小事闹出了一场风波。
Xiōngdì liǎ yīnwèi yìdiǎn xiǎoshì nàochū le yì chǎng fēngbō.
Hai anh em vì một chuyện nhỏ mà gây ra một trận sóng gió.

Cách viết 风波 (thứ tự nét)

风… nét
波… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 风波

风波 tiếng Trung là gì?

风波 (fēngbō) nghĩa là sóng gió (danh từ).

风波 đọc thế nào?

风波 đọc là fēngbō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 风波 thế nào?

Ví dụ: 这场风波过去以后,公司恢复了平静。 (Zhè chǎng fēngbō guòqù yǐhòu, gōngsī huīfù le píngjìng.) nghĩa là: Sau khi trận sóng gió này qua đi, công ty trở lại yên bình.

风波 thuộc cấp HSK mấy?

风波 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.