做证 đọc là zuòzhèng, nghĩa là làm chứng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
做证
zuòzhèng
làm chứng
động từ

Cách viết 做证 (thứ tự nét)

做… nét
证… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 做证

做证 tiếng Trung là gì?

做证 (zuòzhèng) nghĩa là làm chứng (động từ).

做证 đọc thế nào?

做证 đọc là zuòzhèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

做证 thuộc cấp HSK mấy?

做证 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet