做梦 đọc là zuòmèng, nghĩa là nằm mơ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
做梦
zuòmèng
nằm mơ
động từ

Ví dụ với 做梦

昨天晚上我做梦了。
Zuótiān wǎnshang wǒ zuòmèng le.
Tối hôm qua tôi nằm mơ.

Lưu ý khi dùng

Động từ ly hợp: 做了个梦 (mơ một giấc), 做噩梦 (gặp ác mộng); nghĩa bóng 别做梦了 (đừng hão huyền).

Cách viết 做梦 (thứ tự nét)

做… nét
梦… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 做梦

ChữPinyinBộ thủSố nét
做zuò亻11
梦mèng木11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 做梦

做梦 tiếng Trung là gì?

做梦 (zuòmèng) nghĩa là nằm mơ (động từ).

做梦 đọc thế nào?

做梦 đọc là zuòmèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 做梦 thế nào?

Ví dụ: 昨天晚上我做梦了。 (Zuótiān wǎnshang wǒ zuòmèng le.) nghĩa là: Tối hôm qua tôi nằm mơ.

做梦 thuộc cấp HSK mấy?

做梦 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet