作出 đọc là zuòchū, nghĩa là đưa ra, làm ra (quyết định, đáp lại). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
作出
zuòchū
đưa ra, làm ra (quyết định, đáp lại)
động từ

Ví dụ với 作出

经理作出了一个重要的决定。
Jīnglǐ zuòchū le yí ge zhòngyào de juédìng.
Giám đốc đã đưa ra một quyết định quan trọng.

Lưu ý khi dùng

Tân ngữ trừu tượng: 作出决定, 作出贡献, 作出回答. Còn viết 做出 với nghĩa tương đương.

Cách viết 作出 (thứ tự nét)

作… nét
出… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 作出

ChữPinyinBộ thủSố nét
作zuò亻7
出chū凵5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 作出

作出 tiếng Trung là gì?

作出 (zuòchū) nghĩa là đưa ra, làm ra (quyết định, đáp lại) (động từ).

作出 đọc thế nào?

作出 đọc là zuòchū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 作出 thế nào?

Ví dụ: 经理作出了一个重要的决定。 (Jīnglǐ zuòchū le yí ge zhòngyào de juédìng.) nghĩa là: Giám đốc đã đưa ra một quyết định quan trọng.

作出 thuộc cấp HSK mấy?

作出 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet