最后 đọc là zuìhòu, nghĩa là cuối cùng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
最后
zuìhòu
cuối cùng
danh từ

Ví dụ với 最后

最后他来了。
Zuìhòu tā lái le.
Cuối cùng anh ấy đã đến.

Cách viết 最后 (thứ tự nét)

最… nét
后… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 最后

最后 tiếng Trung là gì?

最后 (zuìhòu) nghĩa là cuối cùng (danh từ).

最后 đọc thế nào?

最后 đọc là zuìhòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 最后 thế nào?

Ví dụ: 最后他来了。 (Zuìhòu tā lái le.) nghĩa là: Cuối cùng anh ấy đã đến.

最后 thuộc cấp HSK mấy?

最后 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.