主持 đọc là zhǔchí, nghĩa là chủ trì; dẫn chương trình. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
主持
zhǔchí
chủ trì; dẫn chương trình
động từ

Ví dụ với 主持

她主持这个节目。
Tā zhǔchí zhège jiémù.
Cô ấy dẫn chương trình này.

Lưu ý khi dùng

主持人 là người dẫn chương trình (MC); cũng chủ trì cuộc họp.

Cách viết 主持 (thứ tự nét)

主… nét
持… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 主持

ChữPinyinBộ thủSố nét
主zhǔ丶5
持chí扌9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 主持

主持 tiếng Trung là gì?

主持 (zhǔchí) nghĩa là chủ trì; dẫn chương trình (động từ).

主持 đọc thế nào?

主持 đọc là zhǔchí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 主持 thế nào?

Ví dụ: 她主持这个节目。 (Tā zhǔchí zhège jiémù.) nghĩa là: Cô ấy dẫn chương trình này.

主持 thuộc cấp HSK mấy?

主持 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet