逐步 đọc là zhúbù, nghĩa là dần dần, từng bước. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
逐步
zhúbù
dần dần, từng bước
phó từ
Ví dụ với 逐步
我们的生活逐步变好了。
Wǒmen de shēnghuó zhúbù biànhǎo le.
Cuộc sống của chúng tôi dần dần tốt lên.
Lưu ý khi dùng
Nhấn vào các bước có kế hoạch: 逐步提高; 逐渐 thiên về diễn tiến tự nhiên.
Cách viết 逐步 (thứ tự nét)
逐… nét
步… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 逐步
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 逐 | zhú | 辶 | 10 |
| 步 | bù | 止 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 逐步
逐步 tiếng Trung là gì?
逐步 (zhúbù) nghĩa là dần dần, từng bước (phó từ).
逐步 đọc thế nào?
逐步 đọc là zhúbù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 逐步 thế nào?
Ví dụ: 我们的生活逐步变好了。 (Wǒmen de shēnghuó zhúbù biànhǎo le.) nghĩa là: Cuộc sống của chúng tôi dần dần tốt lên.
逐步 thuộc cấp HSK mấy?
逐步 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet