转移 đọc là zhuǎnyí, nghĩa là chuyển, dời; chuyển hướng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
转移
zhuǎnyí
chuyển, dời; chuyển hướng
động từ

Ví dụ với 转移

他想转移大家的注意力。
Tā xiǎng zhuǎnyí dàjiā de zhùyìlì.
Anh ấy muốn chuyển sự chú ý của mọi người.

Lưu ý khi dùng

Dời vị trí hoặc chuyển hướng: 转移注意力 (đánh lạc hướng), 转移话题, 转移资金 (chuyển tiền).

Cách viết 转移 (thứ tự nét)

转… nét
移… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 转移

ChữPinyinBộ thủSố nét
转zhuǎn车8
移yí禾11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 转移

转移 tiếng Trung là gì?

转移 (zhuǎnyí) nghĩa là chuyển, dời; chuyển hướng (động từ).

转移 đọc thế nào?

转移 đọc là zhuǎnyí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 转移 thế nào?

Ví dụ: 他想转移大家的注意力。 (Tā xiǎng zhuǎnyí dàjiā de zhùyìlì.) nghĩa là: Anh ấy muốn chuyển sự chú ý của mọi người.

转移 thuộc cấp HSK mấy?

转移 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet