壮 đọc là zhuàng, nghĩa là cường tráng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
壮
zhuàng
cường tráng
tính từ, động từ

Cách viết 壮 (thứ tự nét)

壮… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 壮

壮 tiếng Trung là gì?

壮 (zhuàng) nghĩa là cường tráng (tính từ, động từ).

壮 đọc thế nào?

壮 đọc là zhuàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

壮 thuộc cấp HSK mấy?

壮 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet