赚 đọc là zhuàn, nghĩa là kiếm (tiền). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
赚
zhuàn
kiếm (tiền)
động từ
Ví dụ với 赚
他靠做生意赚了很多钱。
Tā kào zuò shēngyi zhuàn le hěn duō qián.
Anh ấy kinh doanh kiếm được nhiều tiền.
你一个月能赚多少钱?
Nǐ yí ge yuè néng zhuàn duōshao qián?
Một tháng bạn kiếm được bao nhiêu tiền?
Cách viết 赚 (thứ tự nét)
赚… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 赚
赚 tiếng Trung là gì?
赚 (zhuàn) nghĩa là kiếm (tiền) (động từ).
赚 đọc thế nào?
赚 đọc là zhuàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 赚 thế nào?
Ví dụ: 他靠做生意赚了很多钱。 (Tā kào zuò shēngyi zhuàn le hěn duō qián.) nghĩa là: Anh ấy kinh doanh kiếm được nhiều tiền.
赚 thuộc cấp HSK mấy?
赚 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.