州 đọc là zhōu, nghĩa là châu, bang. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
州
zhōu
châu, bang

Hán Việt: châu

danh từ

Ví dụ với 州

美国有五十个州。
Měiguó yǒu wǔshí ge zhōu.
Mỹ có năm mươi bang.
广州是广东的省会。
Guǎngzhōu shì Guǎngdōng de shěnghuì.
Quảng Châu là thủ phủ của Quảng Đông.

Cách viết 州 (thứ tự nét)

州… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 州

州 tiếng Trung là gì?

州 (zhōu) nghĩa là châu, bang (danh từ).

州 đọc thế nào?

州 đọc là zhōu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 州 thế nào?

Ví dụ: 美国有五十个州。 (Měiguó yǒu wǔshí ge zhōu.) nghĩa là: Mỹ có năm mươi bang.

州 thuộc cấp HSK mấy?

州 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.