中间 đọc là zhōngjiān, nghĩa là ở giữa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
中间
zhōngjiān
ở giữa
danh từ
Ví dụ với 中间
他坐在中间。
Tā zuò zài zhōngjiān.
Anh ấy ngồi ở giữa.
Cách viết 中间 (thứ tự nét)
中… nét
间… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 中间
中间 tiếng Trung là gì?
中间 (zhōngjiān) nghĩa là ở giữa (danh từ).
中间 đọc thế nào?
中间 đọc là zhōngjiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 中间 thế nào?
Ví dụ: 他坐在中间。 (Tā zuò zài zhōngjiān.) nghĩa là: Anh ấy ngồi ở giữa.
中间 thuộc cấp HSK mấy?
中间 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.