中 đọc là zhōng, nghĩa là giữa; trong. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
中
zhōng
giữa; trong
danh từ

Ví dụ với 中

书中有很多字。
Shū zhōng yǒu hěn duō zì.
Trong sách có nhiều chữ.

Cách viết 中 (thứ tự nét)

中… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 中

中 tiếng Trung là gì?

中 (zhōng) nghĩa là giữa; trong (danh từ).

中 đọc thế nào?

中 đọc là zhōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 中 thế nào?

Ví dụ: 书中有很多字。 (Shū zhōng yǒu hěn duō zì.) nghĩa là: Trong sách có nhiều chữ.

中 thuộc cấp HSK mấy?

中 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.