只好 đọc là zhǐhǎo, nghĩa là đành phải. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
只好
zhǐhǎo
đành phải
phó từ
Ví dụ với 只好
车坏了,我们只好走路。
Chē huài le, wǒmen zhǐhǎo zǒulù.
Xe hỏng rồi, chúng ta đành đi bộ.
Lưu ý khi dùng
Diễn tả không còn lựa chọn khác.
Cách viết 只好 (thứ tự nét)
只… nét
好… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 只好
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 只 | zhǐ | 口 | 5 |
| 好 | hǎo | 女 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 只好
只好 tiếng Trung là gì?
只好 (zhǐhǎo) nghĩa là đành phải (phó từ).
只好 đọc thế nào?
只好 đọc là zhǐhǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 只好 thế nào?
Ví dụ: 车坏了,我们只好走路。 (Chē huài le, wǒmen zhǐhǎo zǒulù.) nghĩa là: Xe hỏng rồi, chúng ta đành đi bộ.
只好 thuộc cấp HSK mấy?
只好 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet