不得不 đọc là bùdébù, nghĩa là buộc phải, đành phải. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
不得不
bùdébù
buộc phải, đành phải
cụm từ

Ví dụ với 不得不

下雨了,我们不得不回家。
Xià yǔ le, wǒmen bùdébù huí jiā.
Trời mưa rồi, chúng tôi đành phải về nhà.

Lưu ý khi dùng

Hai lần phủ định tạo nghĩa khẳng định: không thể không = buộc phải. Thường nói hoàn cảnh bắt buộc.

Cách viết 不得不 (thứ tự nét)

不… nét
得… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 不得不

ChữPinyinBộ thủSố nét
不bù一4
得dé彳11
不bù一4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 不得不

不得不 tiếng Trung là gì?

不得不 (bùdébù) nghĩa là buộc phải, đành phải (cụm từ).

不得不 đọc thế nào?

不得不 đọc là bùdébù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 不得不 thế nào?

Ví dụ: 下雨了,我们不得不回家。 (Xià yǔ le, wǒmen bùdébù huí jiā.) nghĩa là: Trời mưa rồi, chúng tôi đành phải về nhà.

不得不 thuộc cấp HSK mấy?

不得不 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet