只得 đọc là zhǐděi, nghĩa là đành phải. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
只得
zhǐděi
đành phải
Hán Việt: chỉ đắc
phó từ
Ví dụ với 只得
车坏了,我只得走路。
Chē huài le, wǒ zhǐděi zǒulù.
Xe hỏng, tôi đành đi bộ.
下雨了,他们只得取消活动。
Xià yǔ le, tāmen zhǐděi qǔxiāo huódòng.
Trời mưa, họ đành hủy hoạt động.
Cách viết 只得 (thứ tự nét)
只… nét
得… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 只得
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 只 | zhǐ | 口 | 5 |
| 得 | děi | 彳 | 11 |
Hỏi nhanh về 只得
只得 tiếng Trung là gì?
只得 (zhǐděi) nghĩa là đành phải (phó từ).
只得 đọc thế nào?
只得 đọc là zhǐděi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 只得 thế nào?
Ví dụ: 车坏了,我只得走路。 (Chē huài le, wǒ zhǐděi zǒulù.) nghĩa là: Xe hỏng, tôi đành đi bộ.
只得 thuộc cấp HSK mấy?
只得 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.