这儿 đọc là zhèr, nghĩa là ở đây. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
这儿
zhèr
ở đây
đại từ
Ví dụ với 这儿
我住在这儿。
Wǒ zhù zài zhèr.
Tôi sống ở đây.
Cách viết 这儿 (thứ tự nét)
这… nét
儿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 这儿
这儿 tiếng Trung là gì?
这儿 (zhèr) nghĩa là ở đây (đại từ).
这儿 đọc thế nào?
这儿 đọc là zhèr. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 这儿 thế nào?
Ví dụ: 我住在这儿。 (Wǒ zhù zài zhèr.) nghĩa là: Tôi sống ở đây.
这儿 thuộc cấp HSK mấy?
这儿 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.