针对 đọc là zhēnduì, nghĩa là nhằm vào, nhắm tới. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
针对
zhēnduì
nhằm vào, nhắm tới
động từ

Ví dụ với 针对

这个活动是针对学生的。
Zhège huódòng shì zhēnduì xuésheng de.
Hoạt động này nhắm tới học sinh.

Lưu ý khi dùng

Cấu trúc: 针对 + đối tượng/vấn đề + …; 针对这个问题 (nhắm vào vấn đề này).

Cách viết 针对 (thứ tự nét)

针… nét
对… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 针对

ChữPinyinBộ thủSố nét
针zhēn钅7
对duì寸5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 针对

针对 tiếng Trung là gì?

针对 (zhēnduì) nghĩa là nhằm vào, nhắm tới (động từ).

针对 đọc thế nào?

针对 đọc là zhēnduì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 针对 thế nào?

Ví dụ: 这个活动是针对学生的。 (Zhège huódòng shì zhēnduì xuésheng de.) nghĩa là: Hoạt động này nhắm tới học sinh.

针对 thuộc cấp HSK mấy?

针对 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet