针 đọc là zhēn, nghĩa là kim; mũi tiêm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
针
zhēn
kim; mũi tiêm
danh từBộ thủ 钅7 nét

Ví dụ với 针

孩子很怕打针。
Háizi hěn pà dǎzhēn.
Trẻ con rất sợ tiêm.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 根 (cây kim). Cụm: 打针 (tiêm), 针灸 (châm cứu).

Cách viết 针 (thứ tự nét)

针… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 针

针 tiếng Trung là gì?

针 (zhēn) nghĩa là kim; mũi tiêm (danh từ).

针 đọc thế nào?

针 đọc là zhēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 针 thế nào?

Ví dụ: 孩子很怕打针。 (Háizi hěn pà dǎzhēn.) nghĩa là: Trẻ con rất sợ tiêm.

针 thuộc cấp HSK mấy?

针 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet