阵 đọc là zhèn, nghĩa là cơn, đợt, trận. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
阵
zhèn
cơn, đợt, trận
lượng từBộ thủ 阝6 nét
Ví dụ với 阵
这阵风很大,把门吹开了。
Zhè zhèn fēng hěn dà, bǎ mén chuīkāi le.
Cơn gió này mạnh quá, thổi bung cả cửa.
Lưu ý khi dùng
Đếm hiện tượng ngắn: 一阵风, 一阵雨, 一阵笑声 (một tràng cười), 一阵疼 (một cơn đau).
Cách viết 阵 (thứ tự nét)
阵… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 阵
阵 tiếng Trung là gì?
阵 (zhèn) nghĩa là cơn, đợt, trận (lượng từ).
阵 đọc thế nào?
阵 đọc là zhèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 阵 thế nào?
Ví dụ: 这阵风很大,把门吹开了。 (Zhè zhèn fēng hěn dà, bǎ mén chuīkāi le.) nghĩa là: Cơn gió này mạnh quá, thổi bung cả cửa.
阵 thuộc cấp HSK mấy?
阵 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet