原则 đọc là yuánzé, nghĩa là nguyên tắc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
原则
yuánzé
nguyên tắc
danh từ

Ví dụ với 原则

做人要有原则。
Zuò rén yào yǒu yuánzé.
Làm người phải có nguyên tắc.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 有原则, 没原则, 原则上 (về nguyên tắc), 坚持原则.

Cách viết 原则 (thứ tự nét)

原… nét
则… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 原则

ChữPinyinBộ thủSố nét
原yuán厂10
则zé刂6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 原则

原则 tiếng Trung là gì?

原则 (yuánzé) nghĩa là nguyên tắc (danh từ).

原则 đọc thế nào?

原则 đọc là yuánzé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 原则 thế nào?

Ví dụ: 做人要有原则。 (Zuò rén yào yǒu yuánzé.) nghĩa là: Làm người phải có nguyên tắc.

原则 thuộc cấp HSK mấy?

原则 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet